Thư viện nguyên liệu · 59 trên 59
| Bã củ cải đường (viên sấy) | — | 90 | 9 | 0,9 | 18 | 1,1 | 2,35 | 1,62 | 0,55 | 0,11 | 0,68 | 0,1 |
| Bột cá 62% | — | 92 | 62 | 8 | 0,7 | 3,05 | 3,3 | 1,85 | 4,8 | 1,75 | 4,5 | 2,8 |
| Bột gluten ngô (CGF) | — | 88 | 21 | 3,5 | 8,5 | 1,9 | 2,6 | 1,72 | 0,63 | 0,35 | 0,15 | 0,85 |
| Bột gluten ngô 60% | — | 90 | 60 | 2,5 | 1,2 | 3,7 | 3,85 | 2,05 | 1,02 | 1,45 | 0,05 | 0,5 |
| Bột huyết (sấy phun) | — | 91 | 88 | 1,5 | 0,5 | 2,75 | 3,15 | 1,92 | 7,5 | 0,95 | 0,3 | 0,25 |
| Bột lông vũ (thủy phân) | — | 93 | 82 | 5,5 | 1 | 2,65 | 2,85 | 1,72 | 1,95 | 0,6 | 0,35 | 0,55 |
| Bột mực | — | 92 | 74 | 5 | 0,5 | 3,15 | 3,35 | 1,85 | 5,45 | 1,95 | 0,35 | 1,05 |
| Bột nhuyễn thể (krill) | — | 92 | 60 | 15 | 1,5 | 2,95 | 3,15 | 1,78 | 4,35 | 1,65 | 1,5 | 1,3 |
| Bột phụ phẩm gia cầm | — | 93 | 58 | 13 | 2 | 3,05 | 3,1 | 1,78 | 3,3 | 1,05 | 3,5 | 1,9 |
| Bột thịt cừu | — | 94 | 55 | 10 | 2 | 2,4 | 2,7 | — | 2,9 | 0,75 | 8 | 4 |
| Bột thịt gia cầm (loại thức ăn thú cưng) | — | 94 | 65 | 12 | 2 | 3,2 | 3,25 | — | 3,6 | 1,2 | 3,2 | 1,7 |
| Bột thịt xương | — | 93 | 50 | 10 | 2,5 | 2,35 | 2,65 | 1,65 | 2,6 | 0,7 | 10 | 5 |
| Cám gạo (nguyên dầu) | — | 90 | 13 | 15 | 12 | 2,65 | 3,02 | 1,6 | 0,57 | 0,26 | 0,07 | 1,6 |
| Cám mì | — | 88 | 15,5 | 4 | 11 | 1,3 | 2,2 | 1,45 | 0,6 | 0,22 | 0,13 | 1,15 |
| Cám mì loại 2 (wheat middlings) | — | 89 | 16,5 | 4,2 | 7,5 | 1,9 | 2,8 | 1,65 | 0,65 | 0,25 | 0,12 | 0,93 |
| Cao lương | — | 88 | 9 | 2,9 | 2,5 | 3,25 | 3,35 | 1,72 | 0,22 | 0,17 | 0,03 | 0,29 |
| Cellulose dạng bột | — | 95 | 0,3 | 0,2 | 78 | — | — | — | — | — | 0,05 | 0,02 |
| Chất béo bảo vệ qua dạ cỏ (muối Ca) | — | 96 | — | 84 | — | 6,3 | 6,1 | 3,75 | — | — | 9 | — |
| Cỏ khô | — | 89 | 10 | 2,2 | 32 | 0,6 | 1,1 | 1,08 | 0,35 | 0,13 | 0,4 | 0,22 |
| Cỏ khô alfalfa (nở hoa giữa kỳ) | — | 88 | 17 | 1,8 | 28 | 0,9 | 1,6 | 1,25 | 0,75 | 0,22 | 1,25 | 0,24 |
| Dầu cá | — | 99,8 | — | 99,5 | — | 8,6 | 8,6 | 4,15 | — | — | — | — |
| Dầu đậu tương | — | 99,5 | — | 99 | — | 8,8 | 8,75 | 4,2 | — | — | — | — |
| DDGS ngô | — | 89 | 27 | 10 | 7,5 | 2,75 | 3,2 | 1,85 | 0,78 | 0,55 | 0,06 | 0,75 |
| Dicalcium phosphate | — | 97 | — | — | — | — | — | — | — | — | 22 | 18,5 |
| Dịch thủy phân gan gia cầm (chất tạo mùi vị) | — | 94 | 55 | 16 | 0,5 | 3,55 | 3,7 | — | 3,3 | 0,95 | 0,35 | 0,85 |
| DL-Methionine | — | 99 | 58,1 | — | — | 5 | 5 | 3 | — | 99 | — | — |
| Đá vôi | — | 99,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | 38 | — |
| Đậu Hà Lan (nghiền) | — | 89 | 22 | 1,2 | 6 | 2,6 | 3,25 | — | 1,55 | 0,21 | 0,1 | 0,4 |
| Gluten lúa mì tinh | — | 92 | 78 | 1,5 | 0,5 | 3,55 | 4,05 | 2,08 | 1,4 | 1,25 | 0,1 | 0,25 |
| Hạt bông nguyên | — | 91 | 23 | 18 | 23 | 2,2 | 2,6 | 1,95 | 0,95 | 0,35 | 0,16 | 0,6 |
| Hạt ngô | — | 88 | 8,3 | 3,6 | 2,2 | 3,35 | 3,42 | 1,77 | 0,25 | 0,18 | 0,02 | 0,28 |
| Kali clorua | — | 98 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Khô dầu cải | — | 90 | 36 | 3,5 | 12 | 2 | 2,85 | 1,7 | 2 | 0,7 | 0,68 | 1,1 |
| Khô đậu tương 44% | — | 89 | 44 | 1,5 | 7 | 2,35 | 3,25 | 1,82 | 2,75 | 0,62 | 0,29 | 0,62 |
| Khô đậu tương 48% | — | 89 | 47,5 | 1,5 | 3,9 | 2,45 | 3,38 | 1,9 | 2,96 | 0,67 | 0,32 | 0,65 |
| Khô hạt bông 41% | — | 90 | 41 | 1,8 | 13 | 2,1 | 2,6 | 1,65 | 1,65 | 0,55 | 0,2 | 1,05 |
| Khô hướng dương | — | 90 | 32 | 1,5 | 21 | 1,85 | 2,35 | 1,52 | 1,1 | 0,7 | 0,35 | 1 |
| L-Lysine HCl | — | 99 | 94,4 | — | — | 4 | 4 | — | 78,4 | — | — | — |
| L-Threonine | — | 99 | 73 | — | — | 3,9 | 3,9 | — | — | — | — | — |
| L-Tryptophan | — | 99 | 85,5 | — | — | 4,2 | 4,2 | — | — | — | — | — |
| L-Valine | — | 99 | 95,5 | — | — | 4,4 | 4,4 | — | — | — | — | — |
| Lúa mì | — | 88 | 12,5 | 1,8 | 2,6 | 3,15 | 3,35 | 1,85 | 0,35 | 0,2 | 0,05 | 0,33 |
| Magie oxit | — | 98 | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,5 | — |
| Methionine bảo vệ qua dạ cỏ | — | 96 | 40 | — | — | — | — | 2,5 | — | 65 | — | — |
| Monocalcium phosphate | — | 97 | — | — | — | — | — | — | — | — | 16 | 21 |
| Mỡ động vật | — | 99 | — | 99 | — | 7,7 | 7,8 | 4,05 | — | — | — | — |
| Mỡ gà (bảo quản bằng tocopherol) | — | 99,5 | — | 99 | — | 8,75 | 8,7 | — | — | — | — | — |
| Muối | — | 99 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Natri bicarbonat | — | 99 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Ngô ủ chua (35% DM) | — | 35 | 2,9 | 1,1 | 7 | 0,35 | 0,6 | 0,62 | 0,08 | 0,05 | 0,09 | 0,08 |
| Protein đậu Hà Lan cô đặc 55% | — | 92 | 55 | 2,5 | 3 | 2,85 | 3,3 | — | 3,85 | 0,52 | 0,15 | 0,75 |
| Protein đậu tương cô đặc | — | 92 | 64 | 1 | 4 | 3,1 | 3,85 | 2 | 4 | 0,88 | 0,35 | 0,8 |
| Protein khoai tây cô đặc | — | 92 | 78 | 3 | 0,5 | 3,1 | 3,5 | — | 5,5 | 1,65 | 0,1 | 0,25 |
| Rỉ mật mía | — | 75 | 4 | 0,1 | 0 | 1,9 | 2,35 | 1,48 | 0,02 | 0,01 | 0,75 | 0,08 |
| Sản phẩm trứng sấy khô | — | 95 | 48 | 40 | 0 | 4,15 | 4,3 | — | 2,85 | 1,45 | 0,25 | 0,75 |
| Taurine (dùng cho thức ăn chăn nuôi) | — | 99 | 68,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Tấm gạo (làm bia) | — | 88 | 8 | 1 | 0,6 | 3,3 | 3,45 | — | 0,28 | 0,18 | 0,03 | 0,12 |
| Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) | — | 99 | 281 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Vỏ đậu tương | — | 90 | 11,5 | 2 | 36 | 0,55 | 1,55 | 1,6 | 0,72 | 0,14 | 0,55 | 0,16 |
Thành phần dinh dưỡng nguyên liệu thức ăn
Hồ sơ dinh dưỡng điển hình của 59 nguyên liệu thức ăn (năng lượng theo loài, axit amin, khoáng chất, xơ), kèm giá trực tiếp nơi có theo dõi. Nguồn: Feedsoft Formulation reference library (NRC, Rostagno, INRA-CIRAD-AFZ, Feedipedia typical values).
Ngũ cốc & phụ phẩm: Hạt ngô, Lúa mì, Cao lương, Cám mì, Cám mì loại 2 (wheat middlings), Cám gạo (nguyên dầu), DDGS ngô, Bột gluten ngô (CGF), Bột gluten ngô 60%, Rỉ mật mía
Khô dầu & protein thực vật: Khô đậu tương 48%, Khô đậu tương 44%, Khô dầu cải, Khô hướng dương, Khô hạt bông 41%, Hạt bông nguyên, Protein đậu tương cô đặc, Gluten lúa mì tinh
Thức ăn thô & phụ phẩm xơ: Cỏ khô alfalfa (nở hoa giữa kỳ), Ngô ủ chua (35% DM), Cỏ khô, Vỏ đậu tương, Bã củ cải đường (viên sấy)
Protein động vật & thủy sản: Bột cá 62%, Bột thịt xương, Bột phụ phẩm gia cầm, Bột huyết (sấy phun), Bột lông vũ (thủy phân), Bột nhuyễn thể (krill), Bột mực
Mỡ & dầu: Dầu đậu tương, Mỡ động vật, Dầu cá, Chất béo bảo vệ qua dạ cỏ (muối Ca)
Khoáng: Đá vôi, Dicalcium phosphate, Monocalcium phosphate, Muối, Natri bicarbonat, Magie oxit, Kali clorua
Axit amin & phụ gia: DL-Methionine, L-Lysine HCl, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Valine, Methionine bảo vệ qua dạ cỏ, Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N)
Nguyên liệu thức ăn thú cưng: Tấm gạo (làm bia), Đậu Hà Lan (nghiền), Bột thịt gia cầm (loại thức ăn thú cưng), Bột thịt cừu, Sản phẩm trứng sấy khô, Protein đậu Hà Lan cô đặc 55%, Protein khoai tây cô đặc, Mỡ gà (bảo quản bằng tocopherol), Dịch thủy phân gan gia cầm (chất tạo mùi vị), Cellulose dạng bột, Taurine (dùng cho thức ăn chăn nuôi)