| Thành phần | ||
|---|---|---|
| Vật chất khô | 88 | % |
| Tro | 6 | % |
| Năng lượng | ||
| ME gia cầm | 1,3 | Mcal/kg |
| ME heo | 2,2 | Mcal/kg |
| NE heo | 1,4 | Mcal/kg |
| ME thú nhai lại | 2,45 | Mcal/kg |
| NE tiết sữa | 1,45 | Mcal/kg |
| NE duy trì | 1,55 | Mcal/kg |
| NE tăng trưởng | 0,95 | Mcal/kg |
| Tổng dưỡng chất tiêu hóa | 66 | % |
| DE cá | 2,1 | Mcal/kg |
| DE tôm | 2,05 | Mcal/kg |
| Protein | ||
| Protein thô | 15,5 | % |
| Lysine | 0,6 | % |
| Methionine | 0,22 | % |
| Methionine + cystine | 0,5 | % |
| Threonine | 0,48 | % |
| Tryptophan | 0,28 | % |
| Arginine | 1 | % |
| Valine | 0,7 | % |
| Isoleucine | 0,47 | % |
| Histidine | 0,4 | % |
| Lysine SID | 0,42 | % |
| Methionine SID | 0,18 | % |
| Methionine + cystine SID | 0,38 | % |
| Threonine SID | 0,34 | % |
| Tryptophan SID | 0,22 | % |
| Protein phân giải ở dạ cỏ | 11,6 | % |
| Protein không phân giải ở dạ cỏ | 3,9 | % |
| Khoáng | ||
| Canxi | 0,13 | % |
| Phốt pho (tổng) | 1,15 | % |
| Phốt pho (tiêu hóa được) | 0,35 | % |
| Natri | 0,03 | % |
| Clorua | 0,06 | % |
| Magie | 0,55 | % |
| Kali | 1,2 | % |
| Lưu huỳnh | 0,22 | % |
| Khoáng vi lượng | ||
| Selen | 0,6 | ppm |
| Đồng | 12 | ppm |
| Kẽm | 95 | ppm |
| Xơ | ||
| Xơ thô | 11 | % |
| Xơ trung tính (NDF) | 42 | % |
| Xơ axit (ADF) | 13 | % |
| Chất béo | ||
| Chiết xuất ether (chất béo) | 4 | % |
| Axit linoleic | 1,7 | % |
| Chất lượng & an toàn | ||
| Aflatoxin (tổng) | 1 | ppb |
Toàn bộ giá tính cho một dưỡng chất: xếp hạng các nguồn cung của thứ bạn mua nó để có.
| Bã củ cải đường (viên sấy) | CP 9% | 86% | so với ▸ |
| Bột gluten ngô (CGF) | CP 21% | 84% | so với ▸ |
| Cám mì loại 2 (wheat middlings) | CP 16,5% | 83% | so với ▸ |
| Ngô ủ chua (35% DM) | CP 2,9% | 82% | so với ▸ |
| Khô hướng dương | CP 32% | 81% | so với ▸ |
| Khô hạt bông 41% | CP 41% | 74% | so với ▸ |
Thành phần dinh dưỡng điển hình của cám mì (nguyên trạng, 88% DM): 15,5% protein thô, 4% chất béo, 1,3 Mcal/kg ME gia cầm, 0,6% lysine. Năng lượng cho gia cầm, lợn và gia súc nhai lại, axit amin, khoáng chất và xơ, cùng nguyên liệu thay thế.
Ngũ cốc & phụ phẩm · giá trị điển hình, không phải kết quả phòng thí nghiệm · nguồn: Feedsoft Formulation reference library (NRC, Rostagno, INRA-CIRAD-AFZ, Feedipedia typical values).
Thành phần: Vật chất khô 88 %, Tro 6 %.
Năng lượng: ME gia cầm 1,3 Mcal/kg, ME heo 2,2 Mcal/kg, NE heo 1,4 Mcal/kg, ME thú nhai lại 2,45 Mcal/kg, NE tiết sữa 1,45 Mcal/kg, NE duy trì 1,55 Mcal/kg, NE tăng trưởng 0,95 Mcal/kg, Tổng dưỡng chất tiêu hóa 66 %, DE cá 2,1 Mcal/kg, DE tôm 2,05 Mcal/kg.
Protein: Protein thô 15,5 %, Lysine 0,6 %, Methionine 0,22 %, Methionine + cystine 0,5 %, Threonine 0,48 %, Tryptophan 0,28 %, Arginine 1 %, Valine 0,7 %, Isoleucine 0,47 %, Histidine 0,4 %, Lysine SID 0,42 %, Methionine SID 0,18 %, Methionine + cystine SID 0,38 %, Threonine SID 0,34 %, Tryptophan SID 0,22 %, Protein phân giải ở dạ cỏ 11,6 %, Protein không phân giải ở dạ cỏ 3,9 %.
Khoáng: Canxi 0,13 %, Phốt pho (tổng) 1,15 %, Phốt pho (tiêu hóa được) 0,35 %, Natri 0,03 %, Clorua 0,06 %, Magie 0,55 %, Kali 1,2 %, Lưu huỳnh 0,22 %.
Khoáng vi lượng: Selen 0,6 ppm, Đồng 12 ppm, Kẽm 95 ppm.
Xơ: Xơ thô 11 %, Xơ trung tính (NDF) 42 %, Xơ axit (ADF) 13 %.
Chất béo: Chiết xuất ether (chất béo) 4 %, Axit linoleic 1,7 %.
Chất lượng & an toàn: Aflatoxin (tổng) 1 ppb.
Nguyên liệu thay thế: Bã củ cải đường (viên sấy), Bột gluten ngô (CGF), Cám mì loại 2 (wheat middlings), Ngô ủ chua (35% DM), Khô hướng dương.