| Thành phần | ||
|---|---|---|
| Vật chất khô | 92 | % |
| Tro | 1 | % |
| Năng lượng | ||
| ME gia cầm | 3,55 | Mcal/kg |
| ME heo | 4,05 | Mcal/kg |
| NE heo | 2,8 | Mcal/kg |
| ME thú nhai lại | 3,4 | Mcal/kg |
| NE tiết sữa | 2,08 | Mcal/kg |
| NE duy trì | 2,28 | Mcal/kg |
| NE tăng trưởng | 1,58 | Mcal/kg |
| Tổng dưỡng chất tiêu hóa | 90 | % |
| DE cá | 3,9 | Mcal/kg |
| DE tôm | 3,75 | Mcal/kg |
| Protein | ||
| Protein thô | 78 | % |
| Lysine | 1,4 | % |
| Methionine | 1,25 | % |
| Methionine + cystine | 2,85 | % |
| Threonine | 2,1 | % |
| Tryptophan | 0,85 | % |
| Arginine | 2,8 | % |
| Valine | 3,3 | % |
| Isoleucine | 2,9 | % |
| Histidine | 1,75 | % |
| Lysine SID | 1,25 | % |
| Methionine SID | 1,18 | % |
| Methionine + cystine SID | 2,65 | % |
| Threonine SID | 1,92 | % |
| Tryptophan SID | 0,78 | % |
| Protein phân giải ở dạ cỏ | 23,4 | % |
| Protein không phân giải ở dạ cỏ | 54,6 | % |
| Khoáng | ||
| Canxi | 0,1 | % |
| Phốt pho (tổng) | 0,25 | % |
| Phốt pho (tiêu hóa được) | 0,1 | % |
| Natri | 0,04 | % |
| Clorua | 0,06 | % |
| Magie | 0,05 | % |
| Kali | 0,1 | % |
| Lưu huỳnh | 0,9 | % |
| Khoáng vi lượng | ||
| Selen | 0,3 | ppm |
| Đồng | 2 | ppm |
| Kẽm | 20 | ppm |
| Xơ | ||
| Xơ thô | 0,5 | % |
| Xơ trung tính (NDF) | 2 | % |
| Xơ axit (ADF) | 1 | % |
| Chất béo | ||
| Chiết xuất ether (chất béo) | 1,5 | % |
| Axit linoleic | 0,6 | % |
Toàn bộ giá tính cho một dưỡng chất: xếp hạng các nguồn cung của thứ bạn mua nó để có.
| Bột gluten ngô 60% | CP 60% | 88% | so với ▸ |
| Protein đậu tương cô đặc | CP 64% | 85% | so với ▸ |
| Bột mực | CP 74% | 83% | so với ▸ |
| Bột huyết (sấy phun) | CP 88% | 80% | so với ▸ |
| Khô đậu tương 48% | CP 47,5% | 76% | so với ▸ |
| Bột lông vũ (thủy phân) | CP 82% | 75% | so với ▸ |
Thành phần dinh dưỡng điển hình của gluten lúa mì tinh (nguyên trạng, 92% DM): 78% protein thô, 1,5% chất béo, 3,55 Mcal/kg ME gia cầm, 1,4% lysine. Năng lượng cho gia cầm, lợn và gia súc nhai lại, axit amin, khoáng chất và xơ, cùng nguyên liệu thay thế.
Khô dầu & protein thực vật · giá trị điển hình, không phải kết quả phòng thí nghiệm · nguồn: Feedsoft Formulation reference library (NRC, Rostagno, INRA-CIRAD-AFZ, Feedipedia typical values).
Thành phần: Vật chất khô 92 %, Tro 1 %.
Năng lượng: ME gia cầm 3,55 Mcal/kg, ME heo 4,05 Mcal/kg, NE heo 2,8 Mcal/kg, ME thú nhai lại 3,4 Mcal/kg, NE tiết sữa 2,08 Mcal/kg, NE duy trì 2,28 Mcal/kg, NE tăng trưởng 1,58 Mcal/kg, Tổng dưỡng chất tiêu hóa 90 %, DE cá 3,9 Mcal/kg, DE tôm 3,75 Mcal/kg.
Protein: Protein thô 78 %, Lysine 1,4 %, Methionine 1,25 %, Methionine + cystine 2,85 %, Threonine 2,1 %, Tryptophan 0,85 %, Arginine 2,8 %, Valine 3,3 %, Isoleucine 2,9 %, Histidine 1,75 %, Lysine SID 1,25 %, Methionine SID 1,18 %, Methionine + cystine SID 2,65 %, Threonine SID 1,92 %, Tryptophan SID 0,78 %, Protein phân giải ở dạ cỏ 23,4 %, Protein không phân giải ở dạ cỏ 54,6 %.
Khoáng: Canxi 0,1 %, Phốt pho (tổng) 0,25 %, Phốt pho (tiêu hóa được) 0,1 %, Natri 0,04 %, Clorua 0,06 %, Magie 0,05 %, Kali 0,1 %, Lưu huỳnh 0,9 %.
Khoáng vi lượng: Selen 0,3 ppm, Đồng 2 ppm, Kẽm 20 ppm.
Xơ: Xơ thô 0,5 %, Xơ trung tính (NDF) 2 %, Xơ axit (ADF) 1 %.
Chất béo: Chiết xuất ether (chất béo) 1,5 %, Axit linoleic 0,6 %.
Nguyên liệu thay thế: Bột gluten ngô 60%, Protein đậu tương cô đặc, Bột mực, Bột huyết (sấy phun), Khô đậu tương 48%.