Đang tải…
Bò vỗ béo Mỹ — biểu đồ và lịch sử
Bò vỗ béo Mỹ (con): Bò trong trại vỗ béo (công suất từ 1.000 con), đầu tháng. Nhiều bò vỗ béo hơn = cầu thức ăn chăn nuôi lớn hơn. Nguồn: USDA NASS Quick Stats.
Bò vỗ béo Mỹ (con): Bò trong trại vỗ béo (công suất từ 1.000 con), đầu tháng. Nhiều bò vỗ béo hơn = cầu thức ăn chăn nuôi lớn hơn. Nguồn: USDA NASS Quick Stats.
Các báo cáo hằng tuần dời một ngày quanh ngày nghỉ lễ liên bang.
| Tính đến | Gần nhất | Trước đó | Thấp nhất 52 tuần | Cao nhất 52 tuần |
|---|---|---|---|---|
| 1 thg 10, 2026 | 11.372.000,00 | 11.168.000,00 | 11.117.000,00 | 11.727.000,00 |