Chi phí tối thiểu của công thức mẫu heo con sau cai sữa (heo), tính lại hằng tuần theo giá chuẩn Feedsoft của từng thị trường: lịch sử, nguyên nhân biến động, phối trộn hiện tại và các nguyên liệu sắp được đưa vào công thức. 7–25 kg. Đã qua giai đoạn cai sữa; ngũ cốc quay lại khẩu phần.
Mục tiêu dinh dưỡng (nguyên trạng): ME heo ≥ 3,35 Mcal/kg, Protein thô ≥ 19 %, Lysine SID ≥ 1,23 %, Methionine + cystine SID ≥ 0,7 %, Threonine SID ≥ 0,75 %, Tryptophan SID ≥ 0,21 %, Canxi 0,72–0,85 %, Phốt pho (tiêu hóa được) 0,38–0,48 %, Natri 0,2–0,35 %, Xơ thô ≤ 4 %.
Nguyên liệu được phép: Hạt ngô 0–72%, Khô đậu tương 48% 0–32%, Lúa mì 0–30%, Cám mì loại 2 (wheat middlings) 0–15%, DDGS ngô 0–10%, Dầu đậu tương 0–5%, Đá vôi 0–2%, Monocalcium phosphate 0–2%, Muối 0,35–0,5%, L-Lysine HCl 0–0,5%, DL-Methionine 0–0,3%, L-Threonine 0–0,3%, L-Tryptophan 0–0,1%, Premix vitamin 0,1%, Premix khoáng vi lượng 0,1%, Protein đậu tương cô đặc 0–6%, Bột cá 62% 0–4%.
MarkdownJSON APITất cả công thứcNguyên liệuGiá trị theo dinh dưỡng
| Chi phí USD/t | 1 tuần | 4 tuần | 52 tuần |
|---|---|---|---|
| 303,08 | -1,0% | -4,2% | +8,0% |
| Nguyên liệu | Tỷ lệ % | Giá USD/t |
|---|---|---|
| Hạt ngô | 56,97 | 216 |
| Khô đậu tương 48% | 28,54 | 391 |
| DDGS ngô | 10,00 | 226 |
| Đá vôi | 1,15 | 60 |
| Monocalcium phosphate | 1,08 | 720 |
| Dầu đậu tương | 1,06 | 1.541 |
| Muối | 0,41 | 120 |
| L-Lysine HCl | 0,40 | 2.100 |
| Premix khoáng vi lượng | 0,10 | 2.200 |
| Premix vitamin | 0,10 | 4.500 |
| DL-Methionine | 0,10 | 3.200 |
| L-Threonine | 0,09 | 2.600 |