Chi phí tối thiểu của công thức mẫu nái nuôi con (heo), tính lại hằng tuần theo giá chuẩn Feedsoft của từng thị trường: lịch sử, nguyên nhân biến động, phối trộn hiện tại và các nguyên liệu sắp được đưa vào công thức. Ăn nhiều nhất, nhu cầu cao nhất. Mật độ dinh dưỡng là tất cả.
Mục tiêu dinh dưỡng (nguyên trạng): ME heo ≥ 3,4 Mcal/kg, Protein thô ≥ 18,5 %, Lysine SID ≥ 1,05 %, Methionine + cystine SID ≥ 0,55 %, Threonine SID ≥ 0,66 %, Tryptophan SID ≥ 0,19 %, Canxi 0,78–0,92 %, Phốt pho (tiêu hóa được) 0,38–0,48 %, Natri 0,2–0,35 %, Xơ thô ≤ 4,5 %.
Nguyên liệu được phép: Hạt ngô 0–72%, Khô đậu tương 48% 0–32%, Lúa mì 0–30%, Cám mì loại 2 (wheat middlings) 0–15%, DDGS ngô 0–20%, Dầu đậu tương 0–6%, Đá vôi 0–2%, Monocalcium phosphate 0–2%, Muối 0,35–0,5%, L-Lysine HCl 0–0,5%, DL-Methionine 0–0,3%, L-Threonine 0–0,3%, L-Tryptophan 0–0,1%, Premix vitamin 0,1%, Premix khoáng vi lượng 0,1%.
MarkdownJSON APITất cả công thứcNguyên liệuGiá trị theo dinh dưỡng
| Chi phí USD/t | 1 tuần | 4 tuần | 52 tuần |
|---|---|---|---|
| 304,32 | -0,8% | -2,9% | +10,2% |
| Nguyên liệu | Tỷ lệ % | Giá USD/t |
|---|---|---|
| Hạt ngô | 57,67 | 216 |
| DDGS ngô | 19,05 | 226 |
| Khô đậu tương 48% | 17,25 | 391 |
| Dầu đậu tương | 2,39 | 1.541 |
| Đá vôi | 1,43 | 60 |
| Monocalcium phosphate | 1,00 | 720 |
| L-Lysine HCl | 0,50 | 2.100 |
| Muối | 0,37 | 120 |
| L-Threonine | 0,11 | 2.600 |
| Premix vitamin | 0,10 | 4.500 |
| Premix khoáng vi lượng | 0,10 | 2.200 |
| L-Tryptophan | 0,03 | 12.000 |