Chi phí tối thiểu của công thức mẫu heo con tập ăn (heo), tính lại hằng tuần theo giá chuẩn Feedsoft của từng thị trường: lịch sử, nguyên nhân biến động, phối trộn hiện tại và các nguyên liệu sắp được đưa vào công thức. 5–7 kg. Nguyên liệu dễ tiêu hóa cao; ruột heo con rất nhạy cảm.
Mục tiêu dinh dưỡng (nguyên trạng): ME heo ≥ 3,45 Mcal/kg, Protein thô ≥ 20 %, Lysine SID ≥ 1,4 %, Methionine + cystine SID ≥ 0,79 %, Threonine SID ≥ 0,84 %, Tryptophan SID ≥ 0,24 %, Canxi 0,8–0,95 %, Phốt pho (tiêu hóa được) 0,45–0,55 %, Natri 0,25–0,45 %, Xơ thô ≤ 3,5 %.
Nguyên liệu được phép: Hạt ngô 0–55%, Khô đậu tương 48% 0–28%, Lúa mì 0–35%, Dầu đậu tương 0–5%, Đá vôi 0–2%, Monocalcium phosphate 0–2%, Muối 0,3–0,45%, L-Lysine HCl 0–0,5%, DL-Methionine 0–0,3%, L-Threonine 0–0,3%, L-Tryptophan 0–0,1%, Premix vitamin 0,1%, Premix khoáng vi lượng 0,1%, Protein đậu tương cô đặc 0–12%, Bột cá 62% 0–6%.
MarkdownJSON APITất cả công thứcNguyên liệuGiá trị theo dinh dưỡng
| Chi phí USD/t | 1 tuần | 4 tuần | 52 tuần |
|---|---|---|---|
| 484,59 | -0,6% | -2,5% | +23,0% |
| Nguyên liệu | Tỷ lệ % | Giá USD/t |
|---|---|---|
| Hạt ngô | 55,00 | 216 |
| Khô đậu tương 48% | 28,00 | 391 |
| Bột cá 62% | 6,00 | 2.916 |
| Lúa mì | 5,71 | 265 |
| Dầu đậu tương | 2,38 | 1.541 |
| Monocalcium phosphate | 0,94 | 720 |
| Đá vôi | 0,73 | 60 |
| Muối | 0,45 | 120 |
| L-Lysine HCl | 0,34 | 2.100 |
| DL-Methionine | 0,13 | 3.200 |
| L-Threonine | 0,11 | 2.600 |
| Premix vitamin | 0,10 | 4.500 |
| Premix khoáng vi lượng | 0,10 | 2.200 |
| L-Tryptophan | 0,01 | 12.000 |