Chi phí tối thiểu của công thức mẫu cừu cái giữa thai kỳ (cừu), tính lại hằng tuần theo giá chuẩn Feedsoft của từng thị trường: lịch sử, nguyên nhân biến động, phối trộn hiện tại và các nguyên liệu sắp được đưa vào công thức. Ngày 30–100. Thức ăn thô rẻ: cừu mang một cừu con cần dạ cỏ đầy hơn là năng lượng.
Mục tiêu dinh dưỡng (vật chất khô): ME thú nhai lại ≥ 2,05 Mcal/kg, Protein thô 9,5–13 %, Protein phân giải ở dạ cỏ ≥ 6,5 %, Xơ trung tính (NDF) 40–65 %, Xơ axit (ADF) ≥ 26 %, Canxi 0,35–0,7 %, Phốt pho (tổng) 0,2–0,35 %, Natri 0,1–0,3 %, Lưu huỳnh 0,16–0,32 %.
Nguyên liệu được phép: Cỏ khô 10–70%, Cỏ khô alfalfa (nở hoa giữa kỳ) 0–40%, Ngô ủ chua (35% DM) 0–35%, Vỏ đậu tương 0–20%, Bã củ cải đường (viên sấy) 0–12%, Hạt ngô 0–20%, Khô đậu tương 48% 0–18%, DDGS ngô 0–15%, Rỉ mật mía 0–5%, Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) 0–0,5%, Đá vôi 0–2%, Dicalcium phosphate 0–1,2%, Muối 0,3–0,6%, Magie oxit 0–0,5%, Kali clorua 0–0,6%, Premix vitamin 0,1%, Premix khoáng vi lượng (cừu, không đồng) 0,1%.
MarkdownJSON APITất cả công thứcNguyên liệuGiá trị theo dinh dưỡng
| Chi phí USD/t | 1 tuần | 4 tuần | 52 tuần |
|---|---|---|---|
| 112,55 | 0,0% | 0,0% | 0,0% |
| Nguyên liệu | Tỷ lệ % | Giá USD/t |
|---|---|---|
| Cỏ khô | 43,85 | 140 |
| Ngô ủ chua (35% DM) | 35,00 | 50 |
| Vỏ đậu tương | 20,00 | 130 |
| Muối | 0,48 | 120 |
| Đá vôi | 0,46 | 60 |
| Premix vitamin | 0,10 | 4.500 |
| Premix khoáng vi lượng (cừu, không đồng) | 0,10 | 2.300 |