Chi phí tối thiểu của công thức mẫu cừu non vỗ béo (cừu), tính lại hằng tuần theo giá chuẩn Feedsoft của từng thị trường: lịch sử, nguyên nhân biến động, phối trộn hiện tại và các nguyên liệu sắp được đưa vào công thức. Nhiều ngũ cốc đến khối lượng giết mổ. Mức canxi:phốt pho tối thiểu không phải để trang trí — dưới 2:1, cừu đực thiến dễ bị sỏi tiết niệu.
Mục tiêu dinh dưỡng (vật chất khô): ME thú nhai lại ≥ 2,85 Mcal/kg, Protein thô 14–16,5 %, Protein phân giải ở dạ cỏ ≥ 8 %, Xơ trung tính (NDF) 18–35 %, Xơ axit (ADF) ≥ 11 %, Canxi 0,6–0,95 %, Phốt pho (tổng) 0,25–0,3 %, Natri 0,1–0,3 %, Lưu huỳnh ≤ 0,35 %.
Nguyên liệu được phép: Cỏ khô 5–25%, Cỏ khô alfalfa (nở hoa giữa kỳ) 0–40%, Ngô ủ chua (35% DM) 0–35%, Vỏ đậu tương 0–20%, Bã củ cải đường (viên sấy) 0–12%, Hạt ngô 20–60%, Khô đậu tương 48% 0–18%, DDGS ngô 0–15%, Rỉ mật mía 0–5%, Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) 0–0,3%, Đá vôi 0–2%, Dicalcium phosphate 0–1,2%, Muối 0,3–0,6%, Magie oxit 0–0,5%, Kali clorua 0–0,6%, Premix vitamin 0,1%, Premix khoáng vi lượng (cừu, không đồng) 0,1%.
MarkdownJSON APITất cả công thứcNguyên liệuGiá trị theo dinh dưỡng
| Chi phí USD/t | 1 tuần | 4 tuần | 52 tuần |
|---|---|---|---|
| 145,20 | -0,3% | -1,0% | +5,5% |
| Nguyên liệu | Tỷ lệ % | Giá USD/t |
|---|---|---|
| Ngô ủ chua (35% DM) | 35,00 | 50 |
| Hạt ngô | 23,38 | 216 |
| Cỏ khô alfalfa (nở hoa giữa kỳ) | 12,33 | 190 |
| Vỏ đậu tương | 10,34 | 130 |
| DDGS ngô | 7,12 | 226 |
| Rỉ mật mía | 5,00 | 160 |
| Cỏ khô | 5,00 | 140 |
| Đá vôi | 0,92 | 60 |
| Muối | 0,41 | 120 |
| Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) | 0,30 | 478 |
| Premix vitamin | 0,10 | 4.500 |
| Premix khoáng vi lượng (cừu, không đồng) | 0,10 | 2.300 |