Chi phí tối thiểu của công thức mẫu dê sữa cho sữa (dê), tính lại hằng tuần theo giá chuẩn Feedsoft của từng thị trường: lịch sử, nguyên nhân biến động, phối trộn hiện tại và các nguyên liệu sắp được đưa vào công thức. Giữa chu kỳ sữa, khẩu phần lá cây và thức ăn tinh. Aflatoxin đi vào sữa dê giống như vào sữa bò.
Mục tiêu dinh dưỡng (vật chất khô): ME thú nhai lại ≥ 2,6 Mcal/kg, Protein thô 15,5–18 %, Protein phân giải ở dạ cỏ ≥ 9,5 %, Protein không phân giải ở dạ cỏ ≥ 4,5 %, Xơ trung tính (NDF) 30–48 %, Xơ axit (ADF) ≥ 20 %, Canxi 0,7–1,1 %, Phốt pho (tổng) 0,35–0,5 %, Magie 0,18–0,4 %, Kali ≥ 0,7 %, Natri 0,15–0,35 %, Lưu huỳnh 0,16–0,3 %.
Nguyên liệu được phép: Cỏ khô 0–55%, Cỏ khô alfalfa (nở hoa giữa kỳ) 10–45%, Ngô ủ chua (35% DM) 0–35%, Vỏ đậu tương 0–20%, Bã củ cải đường (viên sấy) 0–12%, Hạt ngô 0–40%, Khô đậu tương 48% 0–18%, DDGS ngô 0–15%, Rỉ mật mía 0–5%, Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) 0–0,5%, Đá vôi 0–2%, Dicalcium phosphate 0–1,2%, Muối 0,3–0,6%, Magie oxit 0–0,5%, Kali clorua 0–0,6%, Premix vitamin 0,1%, Premix khoáng vi lượng 0,1%.
MarkdownJSON APITất cả công thứcNguyên liệuGiá trị theo dinh dưỡng
| Chi phí USD/t | 1 tuần | 4 tuần | 52 tuần |
|---|---|---|---|
| 131,99 | -0,1% | -0,2% | +5,0% |
| Nguyên liệu | Tỷ lệ % | Giá USD/t |
|---|---|---|
| Ngô ủ chua (35% DM) | 35,00 | 50 |
| Vỏ đậu tương | 20,00 | 130 |
| Cỏ khô | 14,37 | 140 |
| Cỏ khô alfalfa (nở hoa giữa kỳ) | 10,00 | 190 |
| DDGS ngô | 8,78 | 226 |
| Rỉ mật mía | 5,00 | 160 |
| Hạt ngô | 4,50 | 216 |
| Đá vôi | 0,91 | 60 |
| Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) | 0,50 | 478 |
| Muối | 0,49 | 120 |
| Dicalcium phosphate | 0,25 | 650 |
| Premix khoáng vi lượng | 0,10 | 2.200 |
| Premix vitamin | 0,10 | 4.500 |