Chi phí tối thiểu của công thức mẫu bò sữa nhóm cao sản (bò sữa), tính lại hằng tuần theo giá chuẩn Feedsoft của từng thị trường: lịch sử, nguyên nhân biến động, phối trộn hiện tại và các nguyên liệu sắp được đưa vào công thức. TMR đầu chu kỳ sữa. Mức xơ tối thiểu và đạm thoát qua đều là ràng buộc.
Mục tiêu dinh dưỡng (vật chất khô): NE tiết sữa ≥ 1,55 Mcal/kg, Protein thô 16–18 %, Protein phân giải ở dạ cỏ ≥ 9,5 %, Protein không phân giải ở dạ cỏ ≥ 5 %, Xơ trung tính (NDF) 30–42 %, Xơ axit (ADF) ≥ 19 %, Canxi 0,7–1,1 %, Phốt pho (tổng) 0,32–0,48 %, Magie 0,2–0,4 %, Kali ≥ 1 %, Natri 0,2–0,45 %, Lưu huỳnh 0,18–0,32 %, Chiết xuất ether (chất béo) ≤ 6 %.
Nguyên liệu được phép: Ngô ủ chua (35% DM) 20–55%, Cỏ khô alfalfa (nở hoa giữa kỳ) 5–28%, Cỏ khô 0–12%, Vỏ đậu tương 0–15%, Bã củ cải đường (viên sấy) 0–8%, Hạt ngô 5–30%, Khô đậu tương 48% 0–20%, Bột gluten ngô 60% 0–5%, DDGS ngô 0–15%, Hạt bông nguyên 0–8%, Bột huyết (sấy phun) 0–3%, Chất béo bảo vệ qua dạ cỏ (muối Ca) 0–3%, Rỉ mật mía 0–5%, Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) 0–0,8%, Methionine bảo vệ qua dạ cỏ 0–0,15%, Đá vôi 0–1,5%, Dicalcium phosphate 0–1,2%, Muối 0,3–0,6%, Natri bicarbonat 0–1%, Magie oxit 0–0,5%, Kali clorua 0–0,8%, Premix vitamin 0,1%, Premix khoáng vi lượng 0,1%.
MarkdownJSON APITất cả công thứcNguyên liệuGiá trị theo dinh dưỡng
| Chi phí USD/t | 1 tuần | 4 tuần | 52 tuần |
|---|---|---|---|
| 113,48 | -0,1% | -0,2% | +6,1% |
| Nguyên liệu | Tỷ lệ % | Giá USD/t |
|---|---|---|
| Ngô ủ chua (35% DM) | 55,00 | 50 |
| Vỏ đậu tương | 15,00 | 130 |
| DDGS ngô | 12,01 | 226 |
| Hạt ngô | 5,00 | 216 |
| Cỏ khô alfalfa (nở hoa giữa kỳ) | 5,00 | 190 |
| Rỉ mật mía | 4,36 | 160 |
| Cỏ khô | 1,34 | 140 |
| Đá vôi | 1,07 | 60 |
| Muối | 0,55 | 120 |
| Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) | 0,46 | 478 |
| Premix vitamin | 0,10 | 4.500 |
| Premix khoáng vi lượng | 0,10 | 2.200 |