Chi phí tối thiểu của công thức mẫu bò cái tơ hậu bị (bò sữa), tính lại hằng tuần theo giá chuẩn Feedsoft của từng thị trường: lịch sử, nguyên nhân biến động, phối trộn hiện tại và các nguyên liệu sắp được đưa vào công thức. Bò cái tơ thay thế, 6–12 tháng tuổi. Phát triển khung xương, không tích mỡ vú.
Mục tiêu dinh dưỡng (vật chất khô): NE tiết sữa ≥ 1,35 Mcal/kg, Protein thô 13,5–16 %, Protein phân giải ở dạ cỏ ≥ 8,5 %, Xơ trung tính (NDF) 35–55 %, Xơ axit (ADF) ≥ 22 %, Canxi 0,45–0,8 %, Phốt pho (tổng) 0,25–0,4 %, Natri 0,12–0,3 %, Lưu huỳnh 0,16–0,32 %.
Nguyên liệu được phép: Ngô ủ chua (35% DM) 10–45%, Cỏ khô 5–35%, Cỏ khô alfalfa (nở hoa giữa kỳ) 0–15%, Vỏ đậu tương 0–12%, Hạt ngô 0–20%, Khô đậu tương 48% 0–12%, DDGS ngô 0–12%, Rỉ mật mía 0–4%, Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) 0–0,5%, Đá vôi 0–1,2%, Dicalcium phosphate 0–0,8%, Muối 0,25–0,5%, Premix vitamin 0,1%, Premix khoáng vi lượng 0,1%.
MarkdownJSON APITất cả công thứcNguyên liệuGiá trị theo dinh dưỡng
| Chi phí USD/t | 1 tuần | 4 tuần | 52 tuần |
|---|---|---|---|
| 109,72 | -0,0% | +0,0% | +1,9% |
| Nguyên liệu | Tỷ lệ % | Giá USD/t |
|---|---|---|
| Ngô ủ chua (35% DM) | 45,00 | 50 |
| Cỏ khô | 34,61 | 140 |
| Vỏ đậu tương | 12,00 | 130 |
| DDGS ngô | 3,95 | 226 |
| Rỉ mật mía | 2,67 | 160 |
| Đá vôi | 0,66 | 60 |
| Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) | 0,50 | 478 |
| Muối | 0,42 | 120 |
| Premix khoáng vi lượng | 0,10 | 2.200 |
| Premix vitamin | 0,10 | 4.500 |