Chi phí tối thiểu của công thức mẫu bò cạn sữa sớm (bò sữa), tính lại hằng tuần theo giá chuẩn Feedsoft của từng thị trường: lịch sử, nguyên nhân biến động, phối trộn hiện tại và các nguyên liệu sắp được đưa vào công thức. Nhiều xơ, năng lượng thấp và kali thấp — khẩu phần bò cạn sữa kinh điển.
Mục tiêu dinh dưỡng (vật chất khô): NE tiết sữa 1,25–1,45 Mcal/kg, Protein thô 12–14,5 %, Protein phân giải ở dạ cỏ ≥ 7,5 %, Xơ trung tính (NDF) 40–60 %, Xơ axit (ADF) ≥ 26 %, Canxi 0,4–0,7 %, Phốt pho (tổng) 0,22–0,34 %, Magie 0,18–0,45 %, Natri 0,12–0,3 %, Lưu huỳnh 0,18–0,35 %.
Nguyên liệu được phép: Cỏ khô 10–65%, Ngô ủ chua (35% DM) 0–40%, Cỏ khô alfalfa (nở hoa giữa kỳ) 0–12%, Vỏ đậu tương 0–25%, Hạt ngô 0–15%, Khô đậu tương 48% 0–12%, DDGS ngô 0–8%, Rỉ mật mía 0–4%, Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) 0–0,4%, Đá vôi 0–1,2%, Dicalcium phosphate 0–0,8%, Muối 0,25–0,5%, Magie oxit 0–0,6%, Premix vitamin 0,1%, Premix khoáng vi lượng 0,1%.
MarkdownJSON APITất cả công thứcNguyên liệuGiá trị theo dinh dưỡng
| Chi phí USD/t | 1 tuần | 4 tuần | 52 tuần |
|---|---|---|---|
| 110,62 | -0,0% | +0,0% | +0,7% |
| Nguyên liệu | Tỷ lệ % | Giá USD/t |
|---|---|---|
| Cỏ khô | 40,39 | 140 |
| Ngô ủ chua (35% DM) | 40,00 | 50 |
| Vỏ đậu tương | 14,48 | 130 |
| Rỉ mật mía | 3,88 | 160 |
| Đá vôi | 0,43 | 60 |
| Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) | 0,37 | 478 |
| Muối | 0,25 | 120 |
| Premix khoáng vi lượng | 0,10 | 2.200 |
| Premix vitamin | 0,10 | 4.500 |
| Dicalcium phosphate | 0,00 | 650 |