Chi phí tối thiểu của công thức mẫu chó con tăng trưởng (chó), tính lại hằng tuần theo giá chuẩn Feedsoft của từng thị trường: lịch sử, nguyên nhân biến động, phối trộn hiện tại và các nguyên liệu sắp được đưa vào công thức. Tăng trưởng và sinh sản. Canxi có cả giới hạn dưới lẫn trên — chó con giống lớn bị hại nếu quá nhiều, một trong số ít dưỡng chất mà nhiều hơn lại tệ hơn.
Mục tiêu dinh dưỡng (nguyên trạng): ME chó ≥ 3,9 Mcal/kg, Protein thô ≥ 28 %, Lysine ≥ 1,15 %, Methionine + cystine ≥ 0,8 %, Threonine ≥ 0,85 %, Tryptophan ≥ 0,22 %, Arginine ≥ 1,1 %, Canxi 1,2–1,6 %, Phốt pho (tổng) 1–1,4 %, Natri 0,3–0,7 %, Chiết xuất ether (chất béo) ≥ 15 %, Axit linoleic ≥ 1,8 %, Xơ thô ≤ 4 %, Tro ≤ 9 %.
Nguyên liệu được phép: Tấm gạo (làm bia) 0–45%, Hạt ngô 0–35%, Đậu Hà Lan (nghiền) 0–20%, Bột thịt gia cầm (loại thức ăn thú cưng) 0–40%, Bột thịt cừu 0–15%, Sản phẩm trứng sấy khô 0–8%, Protein đậu Hà Lan cô đặc 55% 0–15%, Bã củ cải đường (viên sấy) 0–8%, Cellulose dạng bột 0–3%, Mỡ gà (bảo quản bằng tocopherol) 0–15%, Dầu đậu tương 0–4%, Dịch thủy phân gan gia cầm (chất tạo mùi vị) 1–2,5%, Đá vôi 0–2,5%, Dicalcium phosphate 0–2,5%, Muối 0,3–0,6%, DL-Methionine 0–0,4%, L-Lysine HCl 0–0,4%, Premix vitamin 0,2%, Premix khoáng vi lượng 0,15%.
MarkdownJSON APITất cả công thứcNguyên liệuGiá trị theo dinh dưỡng
| Chi phí USD/t | 1 tuần | 4 tuần | 52 tuần |
|---|---|---|---|
| 650,54 | -0,1% | -0,3% | +0,8% |
| Nguyên liệu | Tỷ lệ % | Giá USD/t |
|---|---|---|
| Bột thịt gia cầm (loại thức ăn thú cưng) | 31,82 | 950 |
| Hạt ngô | 30,86 | 216 |
| Đậu Hà Lan (nghiền) | 19,11 | 300 |
| Mỡ gà (bảo quản bằng tocopherol) | 15,00 | 1.150 |
| Dicalcium phosphate | 1,55 | 650 |
| Dịch thủy phân gan gia cầm (chất tạo mùi vị) | 1,00 | 2.900 |
| Muối | 0,30 | 120 |
| Premix vitamin | 0,20 | 4.500 |
| Premix khoáng vi lượng | 0,15 | 2.200 |