Chi phí tối thiểu của công thức mẫu mèo con tăng trưởng (mèo), tính lại hằng tuần theo giá chuẩn Feedsoft của từng thị trường: lịch sử, nguyên nhân biến động, phối trộn hiện tại và các nguyên liệu sắp được đưa vào công thức. Tăng trưởng và mang thai. Công thức có hàm lượng đạm cao nhất trong danh mục sau gà tây khởi đầu.
Mục tiêu dinh dưỡng (nguyên trạng): ME mèo ≥ 4,1 Mcal/kg, Protein thô ≥ 36 %, Taurine ≥ 0,17 %, Lysine ≥ 1,35 %, Methionine + cystine ≥ 1,05 %, Threonine ≥ 0,9 %, Tryptophan ≥ 0,28 %, Arginine ≥ 1,4 %, Canxi 1,2–1,8 %, Phốt pho (tổng) 1–1,5 %, Magie ≤ 0,12 %, Natri 0,3–0,7 %, Chiết xuất ether (chất béo) ≥ 16 %, Axit linoleic ≥ 0,9 %, Axit arachidonic ≥ 0,025 %, Xơ thô ≤ 3,5 %, Tro ≤ 9 %.
Nguyên liệu được phép: Bột thịt gia cầm (loại thức ăn thú cưng) 0–50%, Bột cá 62% 0–12%, Sản phẩm trứng sấy khô 0–8%, Protein khoai tây cô đặc 0–12%, Protein đậu Hà Lan cô đặc 55% 0–10%, Tấm gạo (làm bia) 0–35%, Hạt ngô 0–25%, Bã củ cải đường (viên sấy) 0–5%, Cellulose dạng bột 0–2%, Mỡ gà (bảo quản bằng tocopherol) 0–15%, Dầu cá 0–2%, Dịch thủy phân gan gia cầm (chất tạo mùi vị) 1,5–3%, Taurine (dùng cho thức ăn chăn nuôi) 0–0,15%, Đá vôi 0–2%, Dicalcium phosphate 0–2%, Muối 0,3–0,7%, DL-Methionine 0–0,5%, Premix vitamin 0,2%, Premix khoáng vi lượng 0,15%.
MarkdownJSON APITất cả công thứcNguyên liệuGiá trị theo dinh dưỡng
| Chi phí USD/t | 1 tuần | 4 tuần | 52 tuần |
|---|---|---|---|
| 925,13 | -0,0% | -0,0% | +0,1% |
| Nguyên liệu | Tỷ lệ % | Giá USD/t |
|---|---|---|
| Bột thịt gia cầm (loại thức ăn thú cưng) | 44,07 | 950 |
| Tấm gạo (làm bia) | 22,93 | 340 |
| Mỡ gà (bảo quản bằng tocopherol) | 15,00 | 1.150 |
| Protein đậu Hà Lan cô đặc 55% | 5,79 | 1.350 |
| Hạt ngô | 5,09 | 216 |
| Sản phẩm trứng sấy khô | 2,17 | 2.600 |
| Dầu cá | 2,00 | 2.200 |
| Dịch thủy phân gan gia cầm (chất tạo mùi vị) | 1,50 | 2.900 |
| Dicalcium phosphate | 0,74 | 650 |
| Muối | 0,30 | 120 |
| Premix vitamin | 0,20 | 4.500 |
| Premix khoáng vi lượng | 0,15 | 2.200 |
| Taurine (dùng cho thức ăn chăn nuôi) | 0,07 | 8.500 |