Chi phí tối thiểu của công thức mẫu mèo trưởng thành duy trì (mèo), tính lại hằng tuần theo giá chuẩn Feedsoft của từng thị trường: lịch sử, nguyên nhân biến động, phối trộn hiện tại và các nguyên liệu sắp được đưa vào công thức. Động vật ăn thịt bắt buộc. Taurine và axit arachidonic là dưỡng chất thiết yếu mèo không tự tổng hợp được, và magiê bị giới hạn để bảo vệ đường tiết niệu.
Mục tiêu dinh dưỡng (nguyên trạng): ME mèo ≥ 3,9 Mcal/kg, Protein thô ≥ 32 %, Taurine ≥ 0,15 %, Lysine ≥ 1,1 %, Methionine + cystine ≥ 0,85 %, Threonine ≥ 0,85 %, Tryptophan ≥ 0,25 %, Arginine ≥ 1,3 %, Canxi 1–1,6 %, Phốt pho (tổng) 0,8–1,4 %, Magie ≤ 0,12 %, Natri 0,3–0,7 %, Chiết xuất ether (chất béo) ≥ 13 %, Axit linoleic ≥ 0,8 %, Axit arachidonic ≥ 0,02 %, Xơ thô ≤ 4 %, Tro ≤ 8,5 %.
Nguyên liệu được phép: Bột thịt gia cầm (loại thức ăn thú cưng) 0–45%, Bột cá 62% 0–12%, Sản phẩm trứng sấy khô 0–8%, Protein khoai tây cô đặc 0–12%, Protein đậu Hà Lan cô đặc 55% 0–10%, Tấm gạo (làm bia) 0–35%, Hạt ngô 0–25%, Bã củ cải đường (viên sấy) 0–5%, Cellulose dạng bột 0–4%, Mỡ gà (bảo quản bằng tocopherol) 0–15%, Dầu cá 0–2%, Dịch thủy phân gan gia cầm (chất tạo mùi vị) 1,5–3%, Taurine (dùng cho thức ăn chăn nuôi) 0–0,15%, Đá vôi 0–2%, Dicalcium phosphate 0–2%, Muối 0,3–0,7%, DL-Methionine 0–0,5%, Premix vitamin 0,2%, Premix khoáng vi lượng 0,15%.
MarkdownJSON APITất cả công thứcNguyên liệuGiá trị theo dinh dưỡng
| Chi phí USD/t | 1 tuần | 4 tuần | 52 tuần |
|---|---|---|---|
| 758,04 | -0,1% | -0,2% | +0,5% |
| Nguyên liệu | Tỷ lệ % | Giá USD/t |
|---|---|---|
| Bột thịt gia cầm (loại thức ăn thú cưng) | 39,36 | 950 |
| Hạt ngô | 24,59 | 216 |
| Tấm gạo (làm bia) | 15,73 | 340 |
| Mỡ gà (bảo quản bằng tocopherol) | 14,02 | 1.150 |
| Protein đậu Hà Lan cô đặc 55% | 4,10 | 1.350 |
| Dịch thủy phân gan gia cầm (chất tạo mùi vị) | 1,50 | 2.900 |
| Muối | 0,30 | 120 |
| Premix vitamin | 0,20 | 4.500 |
| Premix khoáng vi lượng | 0,15 | 2.200 |
| Taurine (dùng cho thức ăn chăn nuôi) | 0,06 | 8.500 |