Chi phí tối thiểu của công thức mẫu khẩu phần bò thịt giai đoạn tăng trưởng (bò thịt), tính lại hằng tuần theo giá chuẩn Feedsoft của từng thị trường: lịch sử, nguyên nhân biến động, phối trộn hiện tại và các nguyên liệu sắp được đưa vào công thức. Nuôi nền bằng thức ăn thô. Tăng trọng rẻ trước khi vào trại vỗ béo.
Mục tiêu dinh dưỡng (vật chất khô): NE duy trì ≥ 1,55 Mcal/kg, NE tăng trưởng ≥ 0,95 Mcal/kg, Protein thô 13–15,5 %, Protein phân giải ở dạ cỏ ≥ 8 %, Xơ trung tính (NDF) 30–55 %, Canxi 0,45–0,75 %, Phốt pho (tổng) 0,25–0,4 %, Kali ≥ 0,6 %, Lưu huỳnh ≤ 0,4 %.
Nguyên liệu được phép: Ngô ủ chua (35% DM) 10–50%, Cỏ khô 0–35%, Cỏ khô alfalfa (nở hoa giữa kỳ) 0–20%, Vỏ đậu tương 0–15%, Hạt ngô 0–30%, DDGS ngô 0–20%, Khô đậu tương 48% 0–8%, Rỉ mật mía 0–6%, Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) 0–1%, Đá vôi 0–1,5%, Muối 0,25–0,5%, Kali clorua 0–0,5%, Premix vitamin 0,1%, Premix khoáng vi lượng 0,1%.
MarkdownJSON APITất cả công thứcNguyên liệuGiá trị theo dinh dưỡng
| Chi phí USD/t | 1 tuần | 4 tuần | 52 tuần |
|---|---|---|---|
| 105,92 | -0,0% | +0,0% | +2,9% |
| Nguyên liệu | Tỷ lệ % | Giá USD/t |
|---|---|---|
| Ngô ủ chua (35% DM) | 50,00 | 50 |
| Cỏ khô | 22,95 | 140 |
| Vỏ đậu tương | 15,00 | 130 |
| Rỉ mật mía | 6,00 | 160 |
| DDGS ngô | 4,74 | 226 |
| Đá vôi | 0,51 | 60 |
| Urê dùng cho thức ăn chăn nuôi (46% N) | 0,36 | 478 |
| Muối | 0,25 | 120 |
| Premix vitamin | 0,10 | 4.500 |
| Premix khoáng vi lượng | 0,10 | 2.200 |